- Chơi
- Mười hai tháng
Chơi · Xếp bài mỗi ngày
열두 달 · Mười hai tháng
Hwatu (화투) là bộ bài hoa của Hàn Quốc: mười hai tháng, mỗi tháng bốn lá, và tháng nào cũng có loài cây riêng. Hãy ghép các lá cùng tháng và học tên tiếng Hàn của chúng trong lúc chơi.
Hôm nay mọi người cùng chơi một ván bài như nhau.
Cách chơi
- Hai lá thành một đôi khi cùng tháng: hãy tìm cùng một loài cây.
- Ghép hết các đôi có thể trong số lá đang mở, rồi rút bài từ chồng bài. Lá rút ra mà không có đôi sẽ xuống hàng, và chỉ dùng được hai đầu của hàng.
- Chạm hoặc chọn bất kỳ lá nào để xem tên tiếng Hàn của nó. Khi cả bốn lá của một tháng nằm chung một chồng, bạn học được từ của tháng đó.
Phím: Tab để chuyển giữa các lá, Enter hoặc Space để chọn, D để rút bài, H để xem gợi ý.
Chồng
Lá đang mở
Hàng chỉ dùng được hai đầu
오늘의 낱말 · Từ vựng hôm nay
Từ lâu, mỗi tháng trong bộ bài gắn với một từ. Đây là các từ ấy, dưới dạng từ vựng.
Cả mười hai tháng
| Tháng | Tên trong bộ bài | Loài cây | |
|---|---|---|---|
| 1 | 일월 irwol | 송학 songhak thông và hạc | 소나무 sonamu cây thông |
| 2 | 이월 iwol | 매조 maejo mơ và chim | 매화 maehwa hoa mơ |
| 3 | 삼월 samwol | 벚꽃 beotkkot hoa anh đào | 벚꽃 beotkkot hoa anh đào |
| 4 | 사월 sawol | 흑싸리 heukssari hồ chi đen | 등나무 deungnamu hoa tử đằng |
| 5 | 오월 owol | 난초 nancho hoa lan | 붓꽃 butkkot hoa diên vĩ |
| 6 | 유월 yuwol | 모란 moran hoa mẫu đơn | 모란 moran hoa mẫu đơn |
| 7 | 칠월 chirwol | 홍싸리 hongssari hồ chi đỏ | 싸리 ssari cây hồ chi |
| 8 | 팔월 parwol | 공산 gongsan núi trống | 억새 eoksae cỏ lau |
| 9 | 구월 guwol | 국화 gukhwa hoa cúc | 국화 gukhwa hoa cúc |
| 10 | 시월 siwol | 단풍 danpung lá mùa thu | 단풍나무 danpungnamu cây phong |
| 11 | 십일월 sibirwol | 오동 odong cây ngô đồng | 오동나무 odongnamu cây ngô đồng |
| 12 | 십이월 sibiwol | 비 bi mưa | 버드나무 beodeunamu cây liễu |
Ván mới bắt đầu lúc nửa đêm theo giờ Seoul.
Hình lá bài: Hwatu001–012 của Pk0001, Spenĉjo chỉnh sửa, CC BY-SA 4.0 (Wikimedia Commons).