- Giải trí
- Thẻ mẫu câu
- 병원과 약국에서
Tình huống · 9 mẫu câu
병원과 약국에서
Ở phòng khám và nhà thuốc
Bản dịch đang được rà soát
-
안녕하세요. 진료받으러 왔는데요. 처음이에요.
Xin chào. Tôi đến để khám bệnh ạ. Đây là lần đầu tôi đến đây.
-
어제부터 열이 나고 목이 아파요. 기침도 나요.
Từ hôm qua tôi bị sốt và đau họng. Tôi còn bị ho nữa.
-
어젯밤부터 콧물이 나요.
Tôi chảy nước mũi từ đêm qua.
-
몸살이 났어요. 몸이 다 아파요.
Tôi bị ốm rồi. Người tôi đau nhức hết.
-
약 알레르기 있으세요?
Anh/chị có dị ứng với loại thuốc nào không ạ?
-
하루 두 번, 아침하고 저녁에 드세요.
Uống hai lần một ngày, buổi sáng và buổi tối.
-
이 약은 어떻게 먹어요?
Thuốc này uống như thế nào ạ?
-
이 약 먹고 커피 마셔도 돼요?
Uống thuốc này xong tôi uống cà phê được không ạ?
-
죄송한데요, 다시 설명해 주세요.
Xin lỗi, anh/chị giải thích lại giúp tôi với ạ.