Soho Korean
  1. Giải trí
  2. Thẻ mẫu câu
  3. 친구한테 톡하기

Tình huống · 9 mẫu câu

친구한테 톡하기

Nhắn tin với bạn (thân mật)

Bản dịch đang được rà soát

Thẻ mẫu câu “친구한테 톡하기”: 너 오늘 저녁에 뭐 해? …
Lưu thẻ (hình ảnh)
  1. 너 오늘 저녁에 뭐 해?

    Tối nay cậu làm gì thế?

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  2. 지금 나갈게. 이따 봐.

    Tớ ra khỏi nhà ngay đây. Lát nữa gặp nhé.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  3. 지하철이 안 와서 좀 늦을 것 같아.

    Tàu điện ngầm mãi không đến, nên chắc tớ sẽ muộn một chút.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  4. 나 지금 밥 먹는데, 좀 이따 전화할게.

    Tớ đang ăn cơm, lát nữa tớ gọi cho cậu nhé.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  5. 어, 비 오네.

    Ơ, trời mưa rồi kìa.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  6. ㄱㅅ! 담에 내가 살게ㅎㅎ

    Cảm ơn nhé! Lần sau để tớ mời, hihi.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  7. 합격했어? 대박, 축하해!

    Cậu đỗ rồi à? Đỉnh quá, chúc mừng nhé!

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  8. 헐, 진짜? 어떡해. 괜찮아?

    Trời, thật á? Ôi không. Cậu ổn không?

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4

  9. 너무 걱정하지 마. 힘내!

    Đừng lo quá. Cố lên nhé!

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 4