Soho Korean
  1. Giải trí
  2. Thẻ mẫu câu
  3. 배달시킬 때

Tình huống · 8 mẫu câu

배달시킬 때

Gọi đồ ăn giao tận nơi

Bản dịch đang được rà soát

Thẻ mẫu câu “배달시킬 때”: 도착하면 문 앞에 놓고 노크해 주세요. …
Lưu thẻ (hình ảnh)
  1. 도착하면 문 앞에 놓고 노크해 주세요.

    Khi đến nơi, xin hãy để trước cửa và gõ cửa giúp tôi ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  2. 포크는 안 주셔도 돼요. 젓가락만 주세요.

    Không cần cho nĩa đâu ạ. Cho tôi đũa thôi ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  3. 아기가 자고 있어요. 초인종은 누르지 마세요.

    Có em bé đang ngủ. Xin đừng bấm chuông cửa ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  4. 네, 전데요. 무슨 일이세요?

    Vâng, là tôi đây. Có chuyện gì vậy ạ?

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  5. 주문했는데 콜라가 빠졌어요.

    Tôi đã đặt hàng, nhưng thiếu cola.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  6. 죄송한데요, 치킨이 아직 안 왔어요. 확인해 주세요.

    Xin lỗi, gà vẫn chưa đến. Anh/chị kiểm tra giúp tôi ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  7. 죄송한데요, 메뉴가 잘못 왔어요.

    Xin lỗi, nhưng giao nhầm món rồi ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5

  8. 너무 늦어서 주문을 취소하고 싶은데요.

    Giao lâu quá nên tôi muốn hủy đơn hàng ạ.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 5