Soho Korean
  1. Giải trí
  2. Thẻ mẫu câu
  3. 약속 잡기, 거절하기

Tình huống · 9 mẫu câu

약속 잡기, 거절하기

Hẹn gặp và từ chối

Bản dịch đang được rà soát

Thẻ mẫu câu “약속 잡기, 거절하기”: 이번 주말에 언제 시간 돼요? …
Lưu thẻ (hình ảnh)
  1. 이번 주말에 언제 시간 돼요?

    Cuối tuần này khi nào bạn rảnh?

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  2. 같이 커피 마실까요?

    Chúng ta cùng uống cà phê nhé?

    Học trong Trình độ 1 · Bài 10

  3. 몇 시에 만날까요?

    Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ nhé?

    Học trong Trình độ 1 · Bài 10

  4. 우리 금요일에 영화 보는 게 어때요?

    Thứ Sáu mình đi xem phim thì sao?

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  5. 미안해요, 그날은 약속이 있어서 못 가요.

    Xin lỗi, hôm đó tôi có hẹn nên không đến được.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  6. 그날은 좀 어려울 것 같아요.

    Hôm đó có lẽ hơi khó.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  7. 그날은 회식이 있어서 못 가요. 다음에 만나요.

    Hôm đó có bữa tối với đồng nghiệp nên tôi không đi được. Hẹn dịp khác nhé.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  8. 초대해 주셔서 감사합니다.

    Xin cảm ơn đã mời tôi.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8

  9. 죄송한데요, 따로 계산해 주세요.

    Xin lỗi, anh/chị tính tiền riêng giúp chúng tôi nhé.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 8