Soho Korean
  1. Giải trí
  2. Thẻ mẫu câu
  3. 숫자, 시간, 세는 말

Lỗi của Hoya · 6 mẫu câu

숫자, 시간, 세는 말

Số, giờ và lượng từ

Bản dịch đang được rà soát

Thẻ mẫu câu “숫자, 시간, 세는 말”: 만 오천 원이에요. …
Lưu thẻ (hình ảnh)
  1. Hoya nói 십오천 원이에요.

    Sori nói 만 오천 원이에요.

    Tiếng Hàn đếm số lớn theo 만 (10,000). 15,000 là một 만 và năm 천: 만 오천. Không có 십오천.

    Học trong Trình độ 1 · Bài 6

  2. Hoya nói 저는 십육 번이에요.

    Sori nói 저는 육십 번이에요.

    십육 là 10 + 6 = 16. Với 6 × 10 = 60 thì 6 đứng trước: 육십.

    Học trong Trình độ 1 · Bài 6

  3. Hoya nói 삼 시 이십 분이에요.

    Sori nói 세 시 이십 분이에요.

    Giờ được đếm bằng số thuần Hàn: 세 시. Chỉ có phút mới dùng số Hán Hàn: 이십 분.

    Học trong Trình độ 1 · Bài 8

  4. Hoya nói 육월이에요.

    Sori nói 유월이에요.

    6월 và 10월 đổi cách đọc: 유월 và 시월. Không có 육월 và 십월.

    Học trong Trình độ 1 · Bài 8

  5. Hoya nói 우리 집에는 강아지가 두 명 있어요.

    Sori nói 우리 집에는 강아지가 두 마리 있어요.

    명 chỉ dùng cho người. Động vật được đếm bằng 마리.

    Học trong Trình độ 1 · Bài 12

  6. Hoya nói 하루 셋 번이요?

    Sori nói 하루 세 번이요?

    Trước một từ đếm, số thuần Hàn dùng dạng ngắn: 세 번, không phải 셋 번.

    Học trong Cuộc sống ở Hàn Quốc · Bài 6