- Giải trí
- Thẻ mẫu câu
- 숫자, 시간, 세는 말
Lỗi của Hoya · 6 mẫu câu
숫자, 시간, 세는 말
Số, giờ và lượng từ
Bản dịch đang được rà soát
-
Hoya nói
십오천 원이에요.Sori nói 만 오천 원이에요.
Tiếng Hàn đếm số lớn theo 만 (10,000). 15,000 là một 만 và năm 천: 만 오천. Không có 십오천.
-
Hoya nói
저는 십육 번이에요.Sori nói 저는 육십 번이에요.
십육 là 10 + 6 = 16. Với 6 × 10 = 60 thì 6 đứng trước: 육십.
-
Hoya nói
삼 시 이십 분이에요.Sori nói 세 시 이십 분이에요.
Giờ được đếm bằng số thuần Hàn: 세 시. Chỉ có phút mới dùng số Hán Hàn: 이십 분.
-
Hoya nói
육월이에요.Sori nói 유월이에요.
6월 và 10월 đổi cách đọc: 유월 và 시월. Không có 육월 và 십월.
-
Hoya nói
우리 집에는 강아지가 두 명 있어요.Sori nói 우리 집에는 강아지가 두 마리 있어요.
명 chỉ dùng cho người. Động vật được đếm bằng 마리.
-
Hoya nói
하루 셋 번이요?Sori nói 하루 세 번이요?
Trước một từ đếm, số thuần Hàn dùng dạng ngắn: 세 번, không phải 셋 번.