Lời bài hát
Chạm vào một từ để xem nghĩa. Dùng các nút bên cạnh mỗi câu để nghe lại hoặc lặp lại câu đó.
Bản dịch đang được rà soát
-
Đoạn 1
Con đường tôi bước ra sau khi tắt đèn văn phòng
-
Chỉ có đèn giao thông chớp một mình
-
,
Hai giờ sáng, khi tôi mở cửa
-
Chiếc chuông trên cửa kêu leng keng
-
Tiền điệp khúc
Tôi còn không biết mình đã đói
-
Chắc là hôm nay dài quá
-
Điệp khúc
Cầm một cái cơm nắm tam giác
-
Tôi nhẹ nhàng xé lớp vỏ nhựa
-
,
Lá rong biển khẽ xào xạc, hôm nay đã kết thúc
-
,
Cá ngừ mayo, đêm nhỏ của tôi
-
Đoạn 2
Trên chiếc ghế cao cạnh cửa sổ
-
Với ly sữa ấm đặt bên cạnh
-
Gương mặt tôi phản chiếu trên tấm kính
-
Trông cũng ổn hơn tôi tưởng
-
Điệp khúc
Cầm một cái cơm nắm tam giác
-
Tôi nhẹ nhàng xé lớp vỏ nhựa
-
,
Lá rong biển khẽ xào xạc, hôm nay đã kết thúc
-
,
Cá ngừ mayo, đêm nhỏ của tôi
-
Đoạn chuyển
Dù vài hạt cơm dính trên đầu ngón tay
-
Tôi sẽ thong thả đi bộ về nhà
-
Điệp khúc cuối
Cầm một cái cơm nắm tam giác
-
Tôi nhẹ nhàng xé lớp vỏ nhựa
-
,
Lá rong biển khẽ xào xạc, hôm nay đã kết thúc
-
,
Cá ngừ mayo, đêm nhỏ của tôi
Từ vựng trong bài hát
14 từ · nghĩa bằng tiếng Anh
- 새벽 dawn, small hours Trong khóa học: Trình độ 3 · Bài 3
- 혼자 alone Trong khóa học: Trình độ 1 · Bài 10
- 배고프다 to be hungry Trong khóa học: Phòng Lời nói · Bài 6
- 하루 a day Trong khóa học: Trình độ 1 · Bài 4
- 끝나다 to end Trong khóa học: Trình độ 1 · Bài 8
- 따뜻하다 to be warm Trong khóa học: Trình độ 2 · Bài 1
- 괜찮다 to be okay Trong khóa học: Phòng Lời nói · Bài 3
- 천천히 slowly Trong khóa học: Trình độ 1 · Bài 12
- 걸어가다 to walk
- 얼굴 face Trong khóa học: Trình độ 3 · Bài 1
- 유리창 glass window
- 열다 to open Trong khóa học: Trình độ 2 · Bài 7
- 끄다 to turn off Trong khóa học: Phòng Lời nói · Bài 4
- 옆 side, beside Trong khóa học: Trình độ 1 · Bài 3
