Soho Korean
  1. Khóa học của tôi
  2. Phòng Lời nói

Phòng Lời nói · 말투

Phòng Lời nói

Lối nói trang trọng (합니다체), kính ngữ (-(으)시-, 께서, 드시다…) và lối nói thân mật (반말) — cách chuyển qua lại giữa chúng và khi nào nên dùng.

  • 7 bài (trong đó 7 bài từ Phòng Lời nói)
  • 26 cấu trúc ngữ pháp
  • 187 từ

Bảy bài này là một phần của con đường qua Trình độ 1 và 2: mỗi bài đứng ngay sau bài mà nó dựa vào. Bạn cũng có thể học chúng tại đây, theo thứ tự.

  1. Bài 1

    Lối nói trang trọng 1: -(스)ㅂ니다

    Hoya tập tự giới thiệu trang trọng

    Lộ trình Trình độ 1 · sau Trình độ 1 Bài 9

    V/A-(스)ㅂ니다 · -(스)ㅂ니까? · N입니다 · N입니까? · N이/가 아닙니다 · 네, ~ㅂ니다 · 아니요, ~ · 합니다체 vs 해요체

    Xem trước
  2. Bài 2

    Kính ngữ 1: -(으)시-

    Bà bên cây thông

    Lộ trình Trình độ 1 · sau Trình độ 1 Bài 12

    V/A-(으)시- · V-(으)세요 · N이세요 · N세요 · V/A-(으)셨어요 · -(으)실 거예요

    Xem trước
  3. Bài 3

    Kính ngữ 2: 께서 và các từ đặc biệt

    Bà đến thăm học viện Soho Hakdang

    Lộ trình Trình độ 2 · sau Trình độ 2 Bài 5

    N께서 · N께서는 · N께 · 드시다 · 주무시다 · 계시다 · 말씀하시다 · 편찮으시다 · 성함 · 연세 · 댁 · 분 · 말씀 · -님

    Xem trước
  4. Bài 4

    Lối nói trang trọng 2: ở nơi làm việc và trong thông báo

    Ngày thi tại văn phòng học viện Soho Hakdang

    Lộ trình Trình độ 2 · sau Trình độ 2 Bài 7

    V-(으)십시오 · -지 마십시오 · V-(으)ㅂ시다 · -지 맙시다 · Announcement patterns · 해요체 ↔ 합니다체

    Xem trước
  5. Bài 5

    Kính ngữ 3: từ khiêm nhường

    Một vị khách ở văn phòng học viện Soho Hakdang

    Lộ trình Trình độ 2 · sau Phòng Lời nói Bài 4

    드리다 · 여쭙다 · 모시다 · 뵙다 · V-아/어 드리다 · N드리다 · 저희 · 저 · 제가

    Xem trước
  6. Bài 6

    Lối nói thân mật 1: 반말

    반말 của Bori, 해요체 của Hoya

    Lộ trình Trình độ 2 · sau Trình độ 2 Bài 9

    V/A-아/어 · N이야/야 · 아니야 · -네 · -지 · -(으)ㄹ게 · -(으)ㄹ래 · -(으)ㄹ까 · -(으)ㄴ/는데 · -아/어 · -지 마 · -자 · (-아/어라) · -니? · -냐?

    Xem trước
  7. Bài 7

    Lối nói thân mật 2: chuyển đổi và quy tắc xã giao

    Bà đổi cách nói, Hoya lỡ lời

    Lộ trình Trình độ 2 · sau Trình độ 2 Bài 11

    말(을) 놓다 · -아/어도 돼요? · -(으)ㄹ게요 · the ending follows the listener · N 은/는 · 이/가 · 을/를 dropped · 끊어 말하기 · 이건 · 이걸 · 이게 · 난 · 넌 · 뭘 · 근데

    Xem trước
Toàn bộ con đường Khóa học của tôi →