- Ngữ pháp
- Trình độ 5
- Still in that state — keeping a state while something else happens
Ngữ pháp tiếng Hàn · Trình độ 5
V-(으)ㄴ 채(로) · V-지 않은 채(로)
Still in that state — keeping a state while something else happens
Được dạy ở Trình độ 5, Bài 11: Nunchi and jeong
Chưa có bản dịch — hiển thị bằng tiếng Anh.
Grandma fries pancakes with her arm still in a cast; the young man in 「봄·봄」 stands frozen with his ear still held. To say that a state stays as it is while the next thing happens — often when it should not — Korean uses -(으)ㄴ 채(로).
Ví dụ
어젯밤에 텔레비전을 켜 놓은 채로 잠이 들었어요.
Last night I fell asleep with the TV left on.

Phần giải thích đầy đủ nằm trong bài · thuộc Gói Trình độ 5, sắp ra mắt · Trình độ 5, Bài 11
Luyện tập trong ngữ cảnh · Trình độ 5, Bài 11
Nunchi and jeong
Quy tắc kèm bảng, mẹo của Sori, phần luyện tập tự kiểm tra, phòng ôn tập và bảng tóm tắt một trang.
Xem trước bài →